TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Tên sản phẩm:
Xuất xứ:
Giá:

VIDEO

Hỗ trợ trực tuyến

  • hotline
  • CN Hồ Chí Minh - Cửa hàng Thiết Bị Điện - Tel : 028 3857 7366
    Skype Me!
  • Mr. Định - P.KD Biên Hòa - Tel : 0913 152 463
    Skype Me!
  • Ms Hằng - KD Chi nhánh HCM - Tel : 0976525551
    Skype Me!
  • Ms Liên - KD Chi nhánh HCM - Tel : 098 345 8104
    Skype Me!
  • Mr Nhân - Kinh Doanh Dự Án - Tư vấn trạm biến áp kiosk hợp bộ - Tel : 0938 775 743
    Skype Me!
  • Mr Thọ - KD tủ trung thế & Recloser - Tel : 0938 876 993
    Skype Me!
  • Mr Sinh - KD chi nhánh HCM - Tel : 0919 444 204
    Skype Me!

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Kiosk TTC

Vị trí cửa hàng

Hình cửa hàng TTC HCM

Thống kê truy cập

icon

Số người online: 76
Sống lượt truy cập: 676731

Liên kết website:

Sản phẩm

Biến áp trung thế 1P ngoài trời, đúc Epoxy

  • Mã sản phẩm:
    EMIC TU 24kV
  • Danh mục:
    Biến dòng / điện áp trung thế
  • Xuất xứ:
    Việt Nam
  • Giá:
    Chưa có giá
 
ĐẶC TRƯNG
Lõi tôn bằng tôn silic chất lượng cao loại có định hướng, độ từ thẩm cao, tổn hao thấp.
Dây quấn bằng dây êmay chất lượng cao. Nhiệt độ làm việc lên tới 2000C, chịu được các hóa chất như axit, kiềm, muối, dầu…
Lõi tôn và cuộn dây được bao bọc bởi êpôxy, composite hoặc ngâm dầu cách điện đảm bảo cách điện cao, chịu ẩm tốt.
Có nhiều chủng loại:
Loại đo điện áp pha.
Loại đo điện áp dây.
Loại 1 cuộn dây thứ cấp (1 cuộn đo lường).
Loại 2 cuộn dây thứ cấp (1 cuộn dây đo lường, 1 cuộn bảo vệ hoặc 2 cuộn đo lường).
Loại 1 tỷ số biến áp.
Loại 2 tỷ số biến áp.
Loại biến áp cấp nguồn cho Máy cắt đóng lặp lại và các thiết bị khác
Loại biến áp đo lường hoặc cấp nguồn sử dụng trong vùng nhiễm mặn.
Loại nhiều tỷ số biến dòng
Các đầu dây sơ cấp nối bằng đầu kẹp rãnh song song hoặc các kiểu khác có độ tin cậy cao.
Các đầu ra thứ cấp liền với thân máy  được bảo vệ bằng hộp đấu dây có nắp che bằng nhôm hoặc bằng nhựa PC và Vít kẹp chì.
Sơ đồ đấu dây ở nhãn máy.
Đế có 4 lỗ dễ cho việc lắp đặt.
Dùng cho trong nhà hoặc ngoài trời.
Chú ý cực tính khi đấu dây.

 

KÝ HIỆU
TT
No
Kiểu
Type
Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị
Highest voltage for equipment
1
PT10-n1, n2, n3, n4, n5
12kV
2
PT15-n1, n2, n3, n4, n5
17.5kV
3
PT22-n1, n2, n3, n4, n5
24kV
4
PT35-n1, n2, n3, n4, n5
38.5kV

 

PT
Máy biến áp đo lường trung thế
PT
Medium voltage measuring potential or feeding (auxiliary) transformer
n1
Điện áp danh định (điện áp dây)
n1=10: Điện áp danh định 6-10kV
n1=15: Điện áp danh định 15kV
n1=22: Điện áp danh định 22-24kV
n1=35: Điện áp danh định 35-38.5kV
n1
Rated voltage (line voltage)
n1=10: Rated voltage 6-10kV
n1=15: Rated voltage 15kV
n1=22: Rated voltage 22-24kV
n1=35: Rated voltage 35-38.5kV
n2
n2=1H: Loại 1 pha 2 sứ (đo điện áp dây)
n2=1ZH: Loại 1 pha 1 sứ (đo điện áp pha)
n2=3ZH: Loại 3 pha có đầu trung tính tiếp đất.
 
n2
n2=1H: PT with 1 phase 2 bushings (measuring line voltage)
n2=1ZH: PT with 1 phase 1 bushing (measuring phase voltage)
n2=3ZH: PT with 3 phases, neutral connect to ground
n3
Loại cách điện - Vị trí lắp đặt
n3=I: Loại đúc êpôxy - Lắp đặt trong nhà
n3=O: Loại đúc êpôxy - Lắp đặt ngoài trời
n3=ID: Loại ngâm dầu - Lắp đặt trong nhà
n3=OD: Loại ngâm dầu - Lắp đặt ngoài trời
n3
Insulating type - Service type
n3=I: epoxy casting type - Indoor
n3=O: epoxy casting type - Outdoor
n3=ID: Oil immerse type - indoor
n3=OD: Oil immerse type - outdoor
n4
Số nấc điện áp vào (sơ cấp) hoặc ra (thứ cấp)
n4 = 1 hoặc 2
n4
Number of steps of inputs (primary voltage) or outputs (secondary voltage)
n4 = 1 or 2
n5
Không có  n5: chỉ có 1 cuộn đo lường
n5=M: Loại có thêm 1 cuộn đo lường
n5=P: Loại có thêm 1 cuộn bảo vệ
n5=S: Biến áp cấp nguồn
 
n5
Without n5: PT with only 1 measuring coil
n5=M: PT with added 1 measuring coil
n5=P: PT with added 1 protection coil
n5=S: Feeding (auxiliary) transformer
n6
Thêm ký tự
n6= TCS: Loại sử dụng ở vùng nhiễm mặn
         
 
n6
Add character
n6=TCS: Product use in area to catch salt

 

SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY

""""

""""

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

""""

 

Mô tả
Description
Đơn vị
Unit
Thông số
Data
Kiểu
PT type
 
PT10-1ZHO1
PT15-1ZHO1
PT22-1ZHO1
PT10-1ZHO1TCS
PT15-1ZHO1TCS
PT22-1ZHO1TCS
PT10-1ZHO2
PT15-1ZHO2
PT22-1ZHO2
PT10-1ZHO2TCS
PT15-1ZHO2TCS
PT22-1ZHO2TCS
PT10-1ZHO1P
PT15-1ZHO1P
PT22-1ZHO1P
PT10-1ZHO1M
PT15-1ZHO1M
PT22-1ZHO1M
Sơ đồ đấy dây
Connection diagrams
 
H.1
H.2
H.3
Tiêu chuẩn
Standard
 
TCVN 6097-1995; IEC-60186; IEC60044-2
Điện áp danh định / Điện áp thử tần số công nghiệp / Điện áp thử xung [1,2/50µs]
Rated voltage / Power frequency withstand voltage / Impulse withstand voltage BIL[1,2/50µs]
kV
6/22/60 (PT10-1ZHO…)
10/28/75 (PT10-1ZHO…)
15/38/95 (PT15-1ZHO…)
24/50/125 (PT22-1ZHO…)
6/24/75 (PT10-1ZHO…)
10/40/95 (PT10-1ZHO…)
15/50/110 (PT15-1ZHO…)
24/60/125 (PT22-1ZHO)
Số pha
Number of phase
 
1
Tần số danh định
Rated frequency
Hz
50
Hệ số điện áp danh định
Rated voltage factor
 
1.9 x Un (8h)
Số sứ
Number of bushing
 
1
Dung lượng - cấp chính xác cho đo lường
Burden - Measuring Accuracy class
 
25VA-0.5 30VA-0.5 50VA-0.5 75VA-0.5 100VA-0.5 120VA 150VA-0.5
Dung lượng - cấp chính xác cho bảo vệ
Burden - Protection Accuracy class
 
50VA/3P
75VA/3P
100VA/3P
200VA/3P
Số nấc điện áp sơ cấp danh định
Number of primary inputs for rated voltage
 
1 hoặc 2
 1 or 2
Vị trí lắp đặt
Service type
 
Ngoài trời
Outdoor
Chiều dài đường rò nhỏ nhất
Creepage distance
mm/kV
25
Kích thước ngoài
Outer dimensions
mm
Xem hình vẽ
See drawing
Khối lượng
Weight
Kg
52
Điện áp sơ cấp danh định  (V)
Rated primary voltage
6000:√3
6300:√3
6600:√3
10000:√3
10500:√3
11000:√3
15000:√3
22000:√3
22900:√3
Điện áp sơ cấp danh định  (V)
Rated primary voltage
8400
12000
12600
12700
8400/12000
8400/12600
8400/12700
Điện áp thứ cấp danh định
Rated secondary voltage
Cuộn đo lường - measuring core
100:√3; 110:√3; 190:√3; 100; 110; 120; 190 60/120
Cuộn bảo vệ - protective core
100:3 ; 110:3 ; 190:3

 

 

Hỗ trợ giao hàng tại các địa điểm sau: Quận 1Quận 2Quận 3Quận 4Quận 5Quận 6Quận 7Quận 8Quận 9Quận 10Quận 11Quận 12Quận Tân BìnhQuận Tân Phú, Quận Bình ThạnhQuận Phú NhuậnQuận Bình Tân Quận Thủ ĐứcQuận Gò VấpHóc Môn, Quận Nhà Bè, Bình Dương, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Đồng Tháp, An GiangPhú Quốc - Kiên Giang,TP.Hồ Chí Minh,  Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Đồng Nai, Tây NinhBình PhướcPhan Thiết - Bình Thuận , Đà Lạt - Lâm Đồng, Bà Rịa Vũng TàuNha Trang - Khánh HòaĐà Nẵng

Back to Top

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH THIẾT BỊ ĐIỆN TTC
Địa chỉ: số 02 A22 khu dân cư An Bình, P.An Bình, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai
Tel: 0618 830 222 - 0838 577 366 - Fax: 0613 831 717